Follow us mùa 3 – Tập 26 FINAL | Shopaholics – Các tín đồ nghiện mua sắm (Eng/Viet sub)



Bạn có phải là một tín đồ mua sắm, mốt shopaholics?
Nếu vậy, Black Friday, ngày của bạn sắp đến rồi đấy 😀
Và tất nhiên bạn không nên bỏ lỡ tập cuối cùng của Follow us mùa 3 này, vì tại đây, bạn có thể học được cách phung phí tiền bạc vào shopping “splurging on shopping” và các mánh khóe để thanh lý những món đồ đó với giá hời nhé!
(Tất cả đều là kịch bản) Đừng như Vy! Enjoy! 😍
——————————————————————————————————–
Follow us là chương trình học tiếng Anh qua những trải nghiệm thú vị ở Việt Nam do VTV7 – Kênh truyền hình Giáo dục Quốc gia sản xuất.

Qua hành trình của những nhân vật trải nghiệm: Dustin và Khánh Vy, khán giả sẽ được học cách sử dụng tiếng Anh đúng, tự nhiên của người bản địa một cách chân thực, thú vị và đầy cảm hứng.

Với follow us mùa thứ 3, chúng ta sẽ được học tiếng Anh một cách đơn giản và thú vị với các tình huống hài hước nhưng cũng đầy ắp những từ vựng và cách dùng từ độc đáo và dễ áp dụng.

Hãy vừa đi du lịch vừa học tiếng Anh “”Follow us”” trên kênh Youtube và fanpage của #VTV7 nhé!

➢Cảm ơn mọi người đã theo dõi! Rất mong được sự ủng hộ bằng cách LIKE và SUBSCRIBE!

❤ VTV7- Vì một xã hội học tập ❤
———————————————————————————–
Link Fanpage Facebook:
➢ VTV7:
➢ VTV7 KIDS:
➢ Kênh YouTube VTV7 KIDS:
➢ Website VTV7:
——————————————————————————————-
Các bạn có thể xem toàn bộ các series:
Follow us mùa 1:

Follow us mùa 2:

Follow us mùa 3:

Hoặc bổ sung cho vốn từ vựng tiếng Anh bản ngữ của mình với series English in a minute:

#VTV7 #FollowUs #mùa3

Nguồn: https://erabarufm.com/

Xem thêm bài viết khác: https://erabarufm.com/category/giai-tri/

31 thoughts on “Follow us mùa 3 – Tập 26 FINAL | Shopaholics – Các tín đồ nghiện mua sắm (Eng/Viet sub)

  1. Trang Nguyễn says:

    Em có 1 góp ý nho nhỏ ạ: Mong rằng những clip làm ra sau này có thể chỉnh âm thanh lớn hơn một xíu không ạ, em vặn max volume mà vẫn cảm thấy nhỏ so với các video bình thường khác. Em đóng góp chân thành ạ! Em cám ơn.

  2. Trần Hồng Trà says:

    Tội Dustin quá. Bị Vy kéo đi mua sắm rồi bị bắt quay Youtube. Vy lại còn nói xạo về giá tiền của các món đồ nữa chứ.

  3. Haeng with buddies says:

    « xin lỗi cô bạn của con khùng khùng điên điên»
    «nhà bao việc »
    Đến ạ ông Dustin lắm muối quá

  4. Thảo Nga Trần says:

    splurge: phung phí vào cái gì đó
    waste time: tốn thời gian

    flash sale: sale sập sàn
    kill time: bán thời gian
    on sale: hạ giá
    discounted: chương trình giảm giá
    going out of business: đại hạ giá
    a bearer of bad news: người đưa tin xấu
    take sth in: hiểu cái gì đó
    waste money: tiêu tốn tiền
    wear sb out: hành hạ ai đó
    push sb limits: vượt quá giới hạn
    stuck up: chỉ nghĩ cho mình
    have a lot on one's plate: ai đó có rất nhiều việc phải làm
    blow sth out of proportion: nói quá lên một cái gì đấy ( khoác lác )
    get up to speed: theo kịp thời đại
    drag sb throught sth: kéo ai đó đi cùng những thứ gì đó
    second hand: mua lại lần 2

  5. Vũ Kim Tuân says:

    Gửi mn – final episode :((
    1. Shopaholics: Người cuồng, nghiện mua sắm.
    2. Splurge on st: phung phí vào điều gì đó
    3. Kill time: làm gì đó để thời gian trôi nhanh hơn (giết thời gian)
    4. Going-out-of-business sale: Đại hạ giá trước khi cửa hàng ngừng kinh doanh
    5. A bearer of bad news: người đưa tin xấu
    6. Take it in = understand
    7. Garage sale = yard sale: chợ gồm những quầy hàng đơn giản tổ chức trong một khu sân rộng (Kiểu như đây là khu vực chuyên bán những sản phẩm mà người này bỏ đi và người khác mua về bán lại)
    8. Wear sb out: hành hạ ai đó
    9. Push sb limits = at the end of one's rope: đẩy ai đó đến giới hạn
    10. stuck-up: học đòi làm sang, ngông nghênh, ngạo mạn, ít để ý đến người khác, tự cao tự đại
    11. Have a lot on one's plate: nhà bao việc :v
    12. Blow st out of proportion: thổi phồng lên/ làm quá thứ gì đó lên
    13. Get up to speed: theo kịp thời đại
    14. Behind the times: lạc hậu
    15. Drag sb through st: lôi kéo, dụ dỗ, thuyết phục ai đó tham gia việc gì đó mà mình không thích
    16. Secondhand: đồ qua tay bán lại (hàng thùng)

    — Love Follow Us —

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *